Mã dòng xe: K-0035 | Tiêu chuẩn hãng | ★★★★☆ 4.8/5 (57 đánh giá)
Kim An 9 1.99T thùng kín 1 cửa hông (KL199) là phiên bản xe tải nhẹ được thiết kế hướng đến nhu cầu vận chuyển và phân phối hàng hóa trong đô thị. Bên cạnh khả năng chở hàng gần 2 tấn, phiên bản này tạo điểm khác biệt với thiết kế thùng kín kết hợp 1 cửa hông, giúp việc lấy và sắp xếp hàng hóa thuận tiện hơn trong quá trình giao nhận.
Với động cơ Yuchai 110 Ps, hộp số 6 cấp, khung gầm thép cường độ cao và kích thước tương đối gọn, Kim An 9 phù hợp với các hộ kinh doanh, cửa hàng, doanh nghiệp phân phối và đơn vị giao nhận cần một chiếc xe hoạt động thường xuyên.
Điểm đáng chú ý nhất của phiên bản này nằm ở thiết kế thùng kín có 1 cửa hông.
So với kiểu thùng chỉ thao tác từ phía sau, cửa hông tạo thêm một vị trí tiếp cận hàng hóa. Đây là trang bị hữu ích khi tài xế cần lấy những kiện hàng nằm ở khu vực giữa hoặc phía trước thùng mà không muốn phải dỡ toàn bộ hàng phía sau.
Thiết kế này đặc biệt phù hợp với mô hình giao nhiều điểm trong ngày. Khi mỗi điểm giao có số lượng hàng khác nhau, cửa hông giúp tài xế chủ động hơn trong việc lấy hàng, rút ngắn thời gian giao nhận và hạn chế việc phải sắp xếp lại toàn bộ khoang hàng.
Thùng xe có kích thước lòng 3.200 x 1.670 x 1.830 mm, tạo không gian phù hợp để vận chuyển nhiều nhóm hàng hóa. 
Kim An 9 sử dụng động cơ dầu YUCHAI YCY24110-58, dung tích xy-lanh 2.360 cc, công suất cực đại 110 Ps tại 3.600 vòng/phút.
Động cơ tạo mô-men xoắn cực đại 280 Nm tại 1.200 – 2.600 vòng/phút, giúp xe có lực kéo phù hợp khi vận chuyển hàng hóa. Đặc biệt, mô-men xoắn đạt được trong dải vòng tua tương đối rộng, hỗ trợ xe vận hành ổn định trong nhiều điều kiện sử dụng.
Động cơ kết hợp cùng hộp số cơ khí 6 số tiến, 1 số lùi, giúp tài xế chủ động lựa chọn cấp số theo tải trọng và điều kiện đường sá. Xe sử dụng nhiên liệu dầu và đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5. 
Kim An 9 có tải trọng cho phép chở 1.990 kg, khối lượng toàn bộ 4.495 kg và khối lượng bản thân của chassis là 1.610 kg.
Mức tải gần 2 tấn giúp xe phù hợp với nhiều hoạt động vận chuyển hàng hóa như:
Giao hàng cho cửa hàng và đại lý.
Phân phối hàng tiêu dùng.
Vận chuyển hàng gia dụng, thiết bị.
Chở hàng đóng kiện.
Giao nhận hàng hóa trong nội thành và khu vực lân cận.
Đặc biệt, khi kết hợp với thùng kín 1 cửa hông, xe phù hợp với những mô hình phải giao hàng tại nhiều địa điểm và cần thao tác lấy hàng nhanh chóng.
Kim An 9 có kích thước tổng thể 5.145 x 1.810 x 2.020 mm, chiều dài cơ sở 2.615 mm và bán kính vòng quay nhỏ nhất 5.300 mm.
Đây là cấu hình tương đối phù hợp với môi trường giao hàng đô thị, nơi xe thường xuyên phải di chuyển qua đường nhỏ, quay đầu, vào kho hoặc dừng tại các điểm giao nhận.
Khoảng sáng gầm xe đạt 130 mm, trong khi hệ thống lái sử dụng cơ cấu bánh răng – thanh răng, trợ lực thủy lực, hỗ trợ tài xế điều khiển xe thuận tiện hơn trong quá trình vận hành.
Một trong những yếu tố quan trọng đối với xe tải là độ chắc chắn của chassis. Kim An 9 được trang bị khung gầm thép cường độ cao dập nguội nguyên khối, hướng đến khả năng chịu tải và độ bền trong quá trình khai thác.
Xe cũng sử dụng công nghệ sơn nhúng tĩnh điện ED, góp phần bảo vệ kết cấu khung trước các tác động của môi trường.
Bên cạnh đó, thiết kế cabin lật góc rộng giúp người sử dụng thuận tiện hơn khi tiếp cận khoang động cơ để kiểm tra và bảo dưỡng.
Kim An 9 sử dụng hệ thống treo trước độc lập, lò xo trụ, phía sau phụ thuộc, nhíp lá.
Cấu hình này phù hợp với đặc tính của xe tải nhẹ, trong đó hệ thống nhíp lá phía sau đảm nhiệm khả năng chịu tải cho khu vực thùng hàng.
Xe có khả năng leo dốc tối đa 32%, tốc độ tối đa 110 km/h, đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa trên nhiều loại tuyến đường.
Không gian cabin được bố trí 3 chỗ ngồi, phù hợp với nhu cầu của tài xế và người đi cùng khi thực hiện giao nhận.
Kim An 9 được trang bị điều hòa cabin hai chiều tiêu chuẩn, mang lại không gian dễ chịu hơn trong quá trình làm việc.
Đây là những trang bị tập trung vào nhu cầu sử dụng thực tế, đặc biệt với những tài xế phải vận hành xe nhiều giờ mỗi ngày.
Hệ thống phanh của Kim An 9 gồm phanh đĩa phía trước và tang trống phía sau, tích hợp ABS.
ABS hỗ trợ hạn chế tình trạng bó cứng bánh xe khi phanh, giúp người lái duy trì khả năng kiểm soát phương tiện tốt hơn trong những tình huống cần giảm tốc.
Kết hợp với hệ thống lái trợ lực thủy lực, xe mang đến khả năng điều khiển phù hợp với đặc thù vận chuyển và giao hàng thường xuyên.
Phiên bản này đặc biệt phù hợp với những khách hàng không chỉ quan tâm đến tải trọng mà còn cần tính linh hoạt trong quá trình giao nhận.
Các mô hình như phân phối hàng tiêu dùng, giao hàng cho đại lý, vận chuyển hàng gia dụng, hàng điện máy, hàng đóng kiện hoặc hoạt động logistics đều có thể tận dụng ưu điểm của thùng kín và cửa hông.
Nếu công việc yêu cầu xe phải dừng tại nhiều điểm trong ngày, cửa hông sẽ trở thành một trang bị đáng giá khi giúp tài xế tiếp cận hàng hóa thuận tiện hơn.
Kim An 9 1.99T thùng kín 1 cửa hông là phiên bản hướng đến tính thực dụng và hiệu quả trong công việc giao nhận hàng hóa.
Xe sở hữu động cơ Yuchai 110 Ps, mô-men xoắn 280 Nm, hộp số 6 cấp, tải trọng 1.990 kg, cùng thùng hàng kích thước 3.200 x 1.670 x 1.830 mm. Thiết kế thùng kín giúp bảo vệ hàng hóa, trong khi cửa hông tăng tính linh hoạt khi lấy và sắp xếp hàng trong quá trình giao hàng.
Với kích thước gọn, khả năng leo dốc 32%, hệ thống ABS, điều hòa hai chiều và chính sách bảo hành 2 năm hoặc 50.000 km, Kim An 9 là lựa chọn đáng cân nhắc cho khách hàng đang tìm kiếm một mẫu xe tải nhẹ 1.99 tấn thùng kín phục vụ kinh doanh và giao nhận hàng hóa.
Hotline tư vấn & báo giá: 0942 116 868
Động cơ
Công suất
Số chỗ ngồi
Nhiên liệu
Khối lượng
Kích thước
Tỷ lệ vay ngân hàng
70%Thời hạn vay trả góp
5 năm (60 tháng)Lãi suất vay ước tính
8.0%/nămƯớc tính trả tháng đầu (gốc + lãi)
| Động cơ (Engine Model) | YUCHAI – YCY24110-58 |
| Công suất cực đại (Max Power) | 110 Ps / 3.600 rpm |
| Số chỗ ngồi / giường | 03 chỗ ngồi |
| Nhiên liệu (Fuel Type) | Dầu |
| Khối lượng bản thân (Kerb Weight) | 1.610 kg (Cab chassis) |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 5.145 x 1.810 x 2.020 mm (Chassis tổng thể) |
| Chế độ bảo hành chính hãng | 2 năm hoặc 50.000 km |
| Chiều dài cơ sở (Wheelbase) | 2.615 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 130 mm |
| Vệt bánh xe (Trước/Sau) | 1.525 / 1.340 mm |
| Khối lượng toàn bộ (G.V.W) | 4.495 kg |
| Tải trọng cho phép chở | 1.990 kg |
| Kích thước lòng thùng (DxRxC) | 3.200 x 1.670 x 1.830 mm |
| Dung tích xy lanh (Displacement) | 2.360 cc |
| Mô-men xoắn cực đại | 280 Nm / 1.200 ~ 2.600 rpm |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
| Hộp số (Gearbox) | Cơ khí, 6 số tiến và 1 số lùi |
| Dung tích / Dung lượng Pin | 63 Lít |
| Hệ thống treo (Trước/Sau) | Độc lập, lò xo trụ / Phụ thuộc, nhíp lá |
| Cơ cấu phanh (Trước/Sau) | Đĩa / Tang trống, ABS |
| Hệ thống lái (Steering) | Cơ cấu bánh răng - thanh răng, trợ lực thủy lực |
| Mâm & Lốp xe (Tyre Size) | 195R15 / 155R12 |
| Bán kính vòng quay nhỏ nhất | 5.300 mm |
| Khả năng leo dốc lớn nhất | 32% |
| Tốc độ tối đa | 110 km/h |
| Hệ thống điều hòa (Air Conditioner) | Điều hòa cabin hai chiều tiêu chuẩn |
| Giá niêm yết xe | 0 ₫ |
| Thuế trước bạ (2%) | 0 ₫ |
| Bảo hiểm vật chất (1.5%) | 0 ₫ |
| Phí đăng ký biển số | 500.000 ₫ |
| Phí sử dụng đường bộ (1 năm) | 1.560.000 ₫ |
| Phí đăng kiểm | 340.000 ₫ |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 480.000 ₫ |
| Chi phí dịch vụ & chi phí khác | 1.000.000 ₫ |
Tổng chi phí lăn bánh ước tính
Để lại số điện thoại hoặc click nhận báo giá ưu đãi đặc biệt nhanh nhất từ cửa hàng.
Hãy để lại thông tin, đại lý sẽ liên hệ tư vấn báo giá trong vòng 5 phút!