Mã dòng xe: K-0011 | Tiêu chuẩn hãng | ★★★★☆ 4.5/5 (25 đánh giá)
Kim An 9 1.99T thùng mui bạt 3B (KL199) là mẫu xe tải nhẹ được phát triển hướng đến nhu cầu vận chuyển hàng hóa trong đô thị và các tuyến đường liên tỉnh. Với tải trọng 1.990 kg, động cơ Yuchai 110 Ps, thiết kế thùng mui bạt cùng kích thước gọn gàng, xe phù hợp với hộ kinh doanh, cửa hàng, doanh nghiệp phân phối và các đơn vị giao nhận hàng hóa. 
Điểm nổi bật của phiên bản Kim An 9 thùng mui bạt 3B nằm ở thiết kế thùng hàng linh hoạt. So với thùng kín, cấu hình mui bạt giúp việc xếp dỡ hàng hóa từ phía trên hoặc hai bên thuận tiện hơn, đặc biệt với những mặt hàng có kích thước lớn hoặc cần thao tác bốc dỡ nhanh.
Kích thước lòng thùng đạt 3.200 x 1.670 x 1.830 mm, tạo không gian phù hợp để vận chuyển nhiều nhóm hàng hóa như hàng gia dụng, nông sản, vật liệu, hàng đóng kiện hay hàng hóa phục vụ phân phối. (Kim Long Miền Nam)
Thiết kế mui bạt cũng giúp chủ xe chủ động hơn khi sử dụng: khi cần che chắn hàng hóa có thể sử dụng bạt, trong khi quá trình xếp dỡ vẫn tương đối linh hoạt.
Kim An 9 sử dụng động cơ dầu YUCHAI YCY24110-58, dung tích xy-lanh 2.360 cc, cho công suất cực đại 110 Ps tại 3.600 vòng/phút.
Động cơ đạt mô-men xoắn cực đại 280 Nm tại 1.200 – 2.600 vòng/phút, mang lại lực kéo phù hợp với một mẫu xe tải nhẹ gần 2 tấn. Kết hợp cùng hộp số cơ khí 6 số tiến, 1 số lùi, xe có khả năng vận hành linh hoạt trong nhiều điều kiện đường sá.
Kim An 9 sử dụng nhiên liệu Diesel và đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, hướng đến khả năng vận hành ổn định trong quá trình khai thác thương mại.
Với tải trọng cho phép chở 1.990 kg và khối lượng toàn bộ 4.495 kg, Kim An 9 đáp ứng tốt nhu cầu vận chuyển hàng hóa với quy mô vừa và nhỏ.
Mức tải gần 2 tấn giúp xe phù hợp với nhiều hoạt động thực tế:
Giao hàng trong nội thành.
Phân phối hàng hóa đến đại lý, cửa hàng.
Vận chuyển nông sản.
Chở hàng gia dụng và thiết bị.
Vận chuyển hàng hóa giữa kho và điểm bán.
Phục vụ hoạt động kinh doanh của hộ cá thể.
Đây là cấu hình đặc biệt phù hợp với khách hàng muốn đầu tư một chiếc xe để trực tiếp phục vụ công việc kinh doanh, thay vì phải thuê phương tiện vận chuyển cho từng chuyến.
Kim An 9 có kích thước tổng thể 5.145 x 1.810 x 2.020 mm, chiều dài cơ sở 2.615 mm và bán kính vòng quay nhỏ nhất 5.300 mm.
Kích thước này giúp xe có lợi thế khi hoạt động trong môi trường đô thị, nơi thường xuyên phải di chuyển qua các tuyến đường nhỏ, khu dân cư, chợ, kho hàng hoặc điểm giao nhận.
Với một mẫu xe tải phục vụ giao hàng, khả năng xoay trở thuận tiện có thể giúp tài xế tiết kiệm thời gian trong quá trình vận hành hàng ngày.
Kim An 9 được trang bị khung chassis thép cường độ cao dập nguội nguyên khối, hướng đến khả năng chịu tải và độ bền khi xe thường xuyên vận chuyển hàng hóa.
Khung xe còn được áp dụng công nghệ sơn nhúng tĩnh điện ED, trong khi cabin có thiết kế lật góc rộng, hỗ trợ việc tiếp cận khoang động cơ khi kiểm tra và bảo dưỡng.
Đây là những yếu tố thực dụng đối với một chiếc xe tải thương mại, đặc biệt khi xe phải hoạt động với tần suất cao.
Kim An 9 sử dụng hệ thống treo trước độc lập, lò xo trụ và phía sau phụ thuộc, nhíp lá.
Cấu hình nhíp lá phía sau phù hợp với đặc tính xe tải, hỗ trợ khả năng chịu tải khi vận chuyển hàng hóa.
Xe có khả năng leo dốc tối đa 32%, tốc độ tối đa 110 km/h, đáp ứng nhu cầu vận chuyển trên nhiều loại tuyến đường.
Không gian cabin được bố trí 3 chỗ ngồi, phù hợp cho tài xế và người đi cùng trong quá trình giao nhận.
Xe được trang bị điều hòa cabin hai chiều tiêu chuẩn, giúp duy trì không gian thoải mái hơn trong những chuyến vận chuyển kéo dài.
Hệ thống lái sử dụng cơ cấu bánh răng – thanh răng, trợ lực thủy lực, hỗ trợ tài xế thao tác vô-lăng nhẹ nhàng hơn khi di chuyển, quay đầu hoặc đưa xe vào khu vực giao hàng. 
Kim An 9 sử dụng phanh đĩa phía trước, tang trống phía sau, kết hợp hệ thống ABS.
Trang bị này hỗ trợ hạn chế hiện tượng bó cứng bánh khi phanh, giúp người lái kiểm soát xe tốt hơn trong những tình huống cần giảm tốc.
Đối với xe tải thường xuyên chở hàng và hoạt động trong đô thị, đây là một trang bị an toàn thiết thực.
Kim An 9 thùng mui bạt 3B tạo lợi thế nhờ sự cân bằng giữa khả năng chuyên chở, tính linh hoạt và chi phí đầu tư.
Động cơ Yuchai 110 Ps đáp ứng nhu cầu vận hành, tải trọng 1.990 kg phù hợp nhiều loại hàng hóa, trong khi thùng mui bạt tạo sự thuận tiện khi xếp dỡ.
Đặc biệt, kích thước tổng thể chỉ 5.145 x 1.810 x 2.020 mm giúp xe phù hợp với hoạt động giao nhận hàng hóa trong đô thị và khu vực lân cận.
Kim Long Miền Nam hiện công bố giá niêm yết của Kim An 9 1.99T thùng mui bạt 3B là 381.900.000 đồng. Xe được áp dụng chính sách bảo hành chính hãng 2 năm hoặc 50.000 km.
Kim An 9 1.99T thùng mui bạt 3B là lựa chọn phù hợp cho khách hàng đang tìm kiếm một mẫu xe tải nhẹ có khả năng chở gần 2 tấn nhưng vẫn đảm bảo tính linh hoạt khi vận hành.
Với động cơ Yuchai 110 Ps, mô-men xoắn 280 Nm, hộp số 6 cấp, tải trọng 1.990 kg, thùng hàng 3.200 x 1.670 x 1.830 mm và hệ thống ABS, xe đáp ứng tốt những nhu cầu vận chuyển hàng hóa phổ biến của hộ kinh doanh và doanh nghiệp.
Hotline tư vấn & báo giá: 0942 116 868
Động cơ
Công suất
Số chỗ ngồi
Nhiên liệu
Khối lượng
Kích thước
Tỷ lệ vay ngân hàng
70%Thời hạn vay trả góp
5 năm (60 tháng)Lãi suất vay ước tính
8.0%/nămƯớc tính trả tháng đầu (gốc + lãi)
| Động cơ (Engine Model) | YUCHAI – YCY24110-58 |
| Công suất cực đại (Max Power) | 110 Ps / 3.600 rpm |
| Số chỗ ngồi / giường | 03 chỗ ngồi |
| Nhiên liệu (Fuel Type) | Dầu |
| Khối lượng bản thân (Kerb Weight) | 1.610 kg (Cab chassis) |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 5.145 x 1.810 x 2.020 mm (Chassis tổng thể) |
| Chế độ bảo hành chính hãng | 2 năm hoặc 50.000 km |
| Chiều dài cơ sở (Wheelbase) | 2.615 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 130 mm |
| Vệt bánh xe (Trước/Sau) | 1.525 / 1.340 mm |
| Khối lượng toàn bộ (G.V.W) | 4.495 kg |
| Tải trọng cho phép chở | 1.990 kg |
| Kích thước lòng thùng (DxRxC) | 3.200 x 1.670 x 1.830 mm |
| Dung tích xy lanh (Displacement) | 2.360 cc |
| Mô-men xoắn cực đại | 280 Nm / 1.200 ~ 2.600 rpm |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
| Hộp số (Gearbox) | Cơ khí, 6 số tiến và 1 số lùi |
| Dung tích / Dung lượng Pin | 63 Lít |
| Hệ thống treo (Trước/Sau) | Độc lập, lò xo trụ / Phụ thuộc, nhíp lá |
| Cơ cấu phanh (Trước/Sau) | Đĩa / Tang trống, ABS |
| Hệ thống lái (Steering) | Cơ cấu bánh răng - thanh răng, trợ lực thủy lực |
| Mâm & Lốp xe (Tyre Size) | 195R15 / 155R12 |
| Bán kính vòng quay nhỏ nhất | 5.300 mm |
| Khả năng leo dốc lớn nhất | 32% |
| Tốc độ tối đa | 110 km/h |
| Hệ thống điều hòa (Air Conditioner) | Điều hòa cabin hai chiều tiêu chuẩn |
| Giá niêm yết xe | 0 ₫ |
| Thuế trước bạ (2%) | 0 ₫ |
| Bảo hiểm vật chất (1.5%) | 0 ₫ |
| Phí đăng ký biển số | 500.000 ₫ |
| Phí sử dụng đường bộ (1 năm) | 1.560.000 ₫ |
| Phí đăng kiểm | 340.000 ₫ |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 480.000 ₫ |
| Chi phí dịch vụ & chi phí khác | 1.000.000 ₫ |
Tổng chi phí lăn bánh ước tính
Để lại số điện thoại hoặc click nhận báo giá ưu đãi đặc biệt nhanh nhất từ cửa hàng.
Hãy để lại thông tin, đại lý sẽ liên hệ tư vấn báo giá trong vòng 5 phút!